TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认同

rèntóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認同

Âm Hán Việt NHẬN ĐỒNG

认同 nghĩa là tán thành, ủng hộ.

Nghĩa của 认同

rèntóng

NHẬN ĐỒNGĐộng từ, Danh từphồn thể 認同
  1. Tán thành
  2. Ủng hộ
  3. Thừa nhận
  4. Công nhận
  5. Đồng cảm với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 认同

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

认同 nghĩa là gì?

认同 (rèntóng) nghĩa là tán thành, ủng hộ.

认同 đọc thế nào?

认同 đọc là rèntóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 认同 là gì?

Âm Hán Việt của 认同 là "nhận đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.