认同
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 認同
认同 nghĩa là tán thành, ủng hộ.
Nghĩa của 认同
rèntóng
NHẬN ĐỒNGĐộng từ, Danh từphồn thể 認同- Tán thành
- Ủng hộ
- Thừa nhận
- Công nhận
- Đồng cảm với
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 认同
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
认同 nghĩa là gì?
认同 (rèntóng) nghĩa là tán thành, ủng hộ.
认同 đọc thế nào?
认同 đọc là rèntóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 认同 là gì?
Âm Hán Việt của 认同 là "nhận đồng".