认头 nghĩa là chấp nhận thất bại, chấp nhận thua cuộc.
Nghĩa của 认头
rèntóu
NHẬN ĐẦUĐộng từphồn thể 認頭
Chấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc
Câu hỏi thường gặp
认头 nghĩa là gì?
认头 (rèntóu) nghĩa là chấp nhận thất bại, chấp nhận thua cuộc.
认头 đọc thế nào?
认头 đọc là rèntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 认头 là gì?
Âm Hán Việt của 认头 là "nhận đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.