TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认定

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rèndìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認定

Âm Hán Việt NHẬN ĐỊNH

认定 nghĩa là cho rằng, xác định.

Nghĩa của 认定

rèndìng

NHẬN ĐỊNHĐộng từphồn thể 認定
  1. Cho rằng (điều gì đó là đúng)
  2. Xác định (một sự thật)
  3. Xác định (một số lượng)
  4. Tin chắc
  5. Tin tưởng vững chắc
  6. Quyết tâm
  7. Nhận diện với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 认定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

认定 nghĩa là gì?

认定 (rèndìng) nghĩa là cho rằng, xác định.

认定 đọc thế nào?

认定 đọc là rèndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 认定 là gì?

Âm Hán Việt của 认定 là "nhận định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.