认床 nghĩa là Khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình.
Nghĩa của 认床
rènchuáng
NHẬN SÀNGĐộng từphồn thể 認床
Khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình
Câu hỏi thường gặp
认床 nghĩa là gì?
认床 (rènchuáng) nghĩa là Khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình.
认床 đọc thế nào?
认床 đọc là rènchuáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 认床 là gì?
Âm Hán Việt của 认床 là "nhận sàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.