TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认知

rènzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認知

Âm Hán Việt NHẬN TRI

认知 nghĩa là nhận thức.

Nghĩa của 认知

rènzhī

NHẬN TRIĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 認知
  1. Nhận thức
  2. Liên quan đến nhận thức
  3. Hiểu biết
  4. Nhận định
  5. Ý thức
  6. Nhận biết
  7. Nhận ra
  8. Nhận thức được

Từ ghép có 认知

Câu hỏi thường gặp

认知 nghĩa là gì?

认知 (rènzhī) nghĩa là nhận thức.

认知 đọc thế nào?

认知 đọc là rènzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 认知 là gì?

Âm Hán Việt của 认知 là "nhận tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.