TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认知失调

rènzhīshītiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認知失調

Âm Hán Việt NHẬN TRI THẤT ĐIỀU

认知失调 nghĩa là bất hòa nhận thức.

Nghĩa của 认知失调

rènzhīshītiáo

NHẬN TRI THẤT ĐIỀUDanh từphồn thể 認知失調
  1. Bất hòa nhận thức

Câu hỏi thường gặp

认知失调 nghĩa là gì?

认知失调 (rènzhīshītiáo) nghĩa là bất hòa nhận thức.

认知失调 đọc thế nào?

认知失调 đọc là rènzhīshītiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 认知失调 là gì?

Âm Hán Việt của 认知失调 là "nhận tri thất điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.