认知心理学 (rènzhīxīnlǐxué) nghĩa là Tâm lý học nhận thức.
认知心理学 đọc thế nào?
认知心理学 đọc là rènzhīxīnlǐxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 认知心理学 là gì?
Âm Hán Việt của 认知心理学 là "nhận tri tâm lý học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.