TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认知战

rènzhīzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認知戰

Âm Hán Việt NHẬN TRI CHIẾN

认知战 nghĩa là chiến tranh nhận thức.

Nghĩa của 认知战

rènzhīzhàn

NHẬN TRI CHIẾNphồn thể 認知戰
  1. Chiến tranh nhận thức

Câu hỏi thường gặp

认知战 nghĩa là gì?

认知战 (rènzhīzhàn) nghĩa là chiến tranh nhận thức.

认知战 đọc thế nào?

认知战 đọc là rènzhīzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 认知战 là gì?

Âm Hán Việt của 认知战 là "nhận tri chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.