TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认知神经心理学

rènzhīshénjīngxīnlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認知神經心理學

Âm Hán Việt NHẬN TRI THẦN KINH TÂM LÝ HỌC

认知神经心理学 nghĩa là Tâm lý học thần kinh nhận thức.

Nghĩa của 认知神经心理学

rènzhīshénjīngxīnlǐxué

NHẬN TRI THẦN KINH TÂM LÝ HỌCphồn thể 認知神經心理學
  1. Tâm lý học thần kinh nhận thức

Câu hỏi thường gặp

认知神经心理学 nghĩa là gì?

认知神经心理学 (rènzhīshénjīngxīnlǐxué) nghĩa là Tâm lý học thần kinh nhận thức.

认知神经心理学 đọc thế nào?

认知神经心理学 đọc là rènzhīshénjīngxīnlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 认知神经心理学 là gì?

Âm Hán Việt của 认知神经心理学 là "nhận tri thần kinh tâm lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.