认罪协商 (rènzuìxiéshāng) nghĩa là thỏa thuận nhận tội.
认罪协商 đọc thế nào?
认罪协商 đọc là rènzuìxiéshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 认罪协商 là gì?
Âm Hán Việt của 认罪协商 là "nhận tội hiệp thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.