TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认证

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rènzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認證

Âm Hán Việt NHẬN CHỨNG

认证 nghĩa là xác thực, phê duyệt.

Nghĩa của 认证

rènzhèng

NHẬN CHỨNGĐộng từphồn thể 認證
  1. Xác thực
  2. Phê duyệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 认证

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

认证 nghĩa là gì?

认证 (rènzhèng) nghĩa là xác thực, phê duyệt.

认证 đọc thế nào?

认证 đọc là rènzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 认证 là gì?

Âm Hán Việt của 认证 là "nhận chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.