认脚 nghĩa là Biết đi giày nào là chân phải, chân trái.
Nghĩa của 认脚
rènjiǎo
NHẬN CƯỚCphồn thể 認腳
thông tục Biết đi giày nào là chân phải, chân trái
Biết mình muốn cái nào trong hai cái
Câu hỏi thường gặp
认脚 nghĩa là gì?
认脚 (rènjiǎo) nghĩa là Biết đi giày nào là chân phải, chân trái.
认脚 đọc thế nào?
认脚 đọc là rènjiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 认脚 là gì?
Âm Hán Việt của 认脚 là "nhận cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.