TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认脚

rènjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認腳

Âm Hán Việt NHẬN CƯỚC

认脚 nghĩa là Biết đi giày nào là chân phải, chân trái.

Nghĩa của 认脚

rènjiǎo

NHẬN CƯỚCphồn thể 認腳
  1. thông tục Biết đi giày nào là chân phải, chân trái
  2. Biết mình muốn cái nào trong hai cái

Câu hỏi thường gặp

认脚 nghĩa là gì?

认脚 (rènjiǎo) nghĩa là Biết đi giày nào là chân phải, chân trái.

认脚 đọc thế nào?

认脚 đọc là rènjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 认脚 là gì?

Âm Hán Việt của 认脚 là "nhận cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.