认赔 nghĩa là đồng ý bồi thường, chấp nhận trách nhiệm.
Nghĩa của 认赔
rènpéi
NHẬN BỒIphồn thể 認賠
Đồng ý bồi thường
Chấp nhận trách nhiệm
Câu hỏi thường gặp
认赔 nghĩa là gì?
认赔 (rènpéi) nghĩa là đồng ý bồi thường, chấp nhận trách nhiệm.
认赔 đọc thế nào?
认赔 đọc là rènpéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 认赔 là gì?
Âm Hán Việt của 认赔 là "nhận bồi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.