TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讧

hòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訌

Âm Hán Việt HỒNG
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng

讧 nghĩa là xung đột, mất trật tự.

Nghĩa của 讧

hòng

HỒNGphồn thể 訌
  1. Xung đột
  2. Mất trật tự
  3. Bạo loạn
  4. Đánh nhau

Từ ghép có 讧

Câu hỏi thường gặp

讧 nghĩa là gì?

讧 (hòng) nghĩa là xung đột, mất trật tự.

讧 đọc thế nào?

讧 đọc là hòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 讧 là gì?

Âm Hán Việt của 讧 là "hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.