TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討

Âm Hán Việt THẢO
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: thảo

讨 nghĩa là mời, gây ra.

Nghĩa của 讨

tǎo

THẢOphồn thể 討
  1. Mời
  2. Gây ra
  3. Đòi hỏi hoặc yêu cầu
  4. Gửi quân đội để trấn áp
  5. Lên án hoặc kết tội
  6. Cưới (vợ)
  7. Thảo luận hoặc nghiên cứu

Từ ghép có 讨

Thành ngữ có 讨

  • 讨价还价 — Mặc cả thương lượng
  • 自讨苦吃 — Tự chuốc khổ
  • 讨人喜欢 — Thu hút tình cảm của người khác
  • 东征西讨 — Chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
  • 讨生活 — Kiếm sống chật vật
  • 南征北讨 — Chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
  • 讨厌鬼 — Người đáng ghét
  • 讨便宜 — Tìm kiếm món hời
  • 东讨西征 — Chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía
  • 讨人厌 — Khó ưa
  • 讨好卖乖 — Lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời
  • 诛暴讨逆 — Tiêu diệt kẻ ác (ví dụ: quân nổi loạn, hoặc người của chủng tộc khác)

Câu hỏi thường gặp

讨 nghĩa là gì?

讨 (tǎo) nghĩa là mời, gây ra.

讨 đọc thế nào?

讨 đọc là tǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨 là gì?

Âm Hán Việt của 讨 là "thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.