TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨好卖乖

tǎohǎomàiguāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討好賣乖

Âm Hán Việt THẢO HẢO MẠI QUAI

讨好卖乖 nghĩa là Lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời.

Nghĩa của 讨好卖乖

tǎohǎomàiguāi

THẢO HẢO MẠI QUAIphồn thể 討好賣乖
  1. thành ngữ Lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời

Câu hỏi thường gặp

讨好卖乖 nghĩa là gì?

讨好卖乖 (tǎohǎomàiguāi) nghĩa là Lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời.

讨好卖乖 đọc thế nào?

讨好卖乖 đọc là tǎohǎomàiguāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨好卖乖 là gì?

Âm Hán Việt của 讨好卖乖 là "thảo hảo mại quai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.