TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨嫌

tǎoxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討嫌

Âm Hán Việt THẢO HIỀM

讨嫌 nghĩa là khó ưa, đáng ghét.

Nghĩa của 讨嫌

tǎoxián

THẢO HIỀMTính từ, Động từphồn thể 討嫌
  1. Khó ưa
  2. Đáng ghét
  3. Phiền phức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讨嫌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

讨嫌 nghĩa là gì?

讨嫌 (tǎoxián) nghĩa là khó ưa, đáng ghét.

讨嫌 đọc thế nào?

讨嫌 đọc là tǎoxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨嫌 là gì?

Âm Hán Việt của 讨嫌 là "thảo hiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.