TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨小

tǎoxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討小

Âm Hán Việt THẢO TIỂU

讨小 nghĩa là lấy vợ lẽ.

Nghĩa của 讨小

tǎoxiǎo

THẢO TIỂUphồn thể 討小
  1. khẩu ngữ Lấy vợ lẽ

Câu hỏi thường gặp

讨小 nghĩa là gì?

讨小 (tǎoxiǎo) nghĩa là lấy vợ lẽ.

讨小 đọc thế nào?

讨小 đọc là tǎoxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨小 là gì?

Âm Hán Việt của 讨小 là "thảo tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.