TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨巧

tǎoqiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討巧

Âm Hán Việt THẢO XẢO

讨巧 nghĩa là Hành động khéo léo để đạt điều mình muốn.

Nghĩa của 讨巧

tǎoqiǎo

THẢO XẢOĐộng từphồn thể 討巧
  1. Hành động khéo léo để đạt điều mình muốn
  2. Được lợi nhất với chi phí ít nhất

Câu hỏi thường gặp

讨巧 nghĩa là gì?

讨巧 (tǎoqiǎo) nghĩa là Hành động khéo léo để đạt điều mình muốn.

讨巧 đọc thế nào?

讨巧 đọc là tǎoqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨巧 là gì?

Âm Hán Việt của 讨巧 là "thảo xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.