TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨平

tǎopíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討平

Âm Hán Việt THẢO BÌNH

讨平 nghĩa là dẹp yên, bình định.

Nghĩa của 讨平

tǎopíng

THẢO BÌNHphồn thể 討平
  1. Dẹp yên (cuộc nổi dậy)
  2. Bình định

Câu hỏi thường gặp

讨平 nghĩa là gì?

讨平 (tǎopíng) nghĩa là dẹp yên, bình định.

讨平 đọc thế nào?

讨平 đọc là tǎopíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨平 là gì?

Âm Hán Việt của 讨平 là "thảo bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.