TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨底

tǎodǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討底

Âm Hán Việt THẢO ĐỂ

讨底 nghĩa là hỏi thăm, yêu cầu chi tiết.

Nghĩa của 讨底

tǎodǐ

THẢO ĐỂphồn thể 討底
  1. Hỏi thăm
  2. Yêu cầu chi tiết

Câu hỏi thường gặp

讨底 nghĩa là gì?

讨底 (tǎodǐ) nghĩa là hỏi thăm, yêu cầu chi tiết.

讨底 đọc thế nào?

讨底 đọc là tǎodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨底 là gì?

Âm Hán Việt của 讨底 là "thảo để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.