TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨扰

tǎorǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討擾

Âm Hán Việt THẢO NHIỄU

讨扰 nghĩa là Xin lỗi đã làm phiền.

Nghĩa của 讨扰

tǎorǎo

THẢO NHIỄUphồn thể 討擾
  1. Xin lỗi đã làm phiền
  2. Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn
  3. Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!

Câu hỏi thường gặp

讨扰 nghĩa là gì?

讨扰 (tǎorǎo) nghĩa là Xin lỗi đã làm phiền.

讨扰 đọc thế nào?

讨扰 đọc là tǎorǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨扰 là gì?

Âm Hán Việt của 讨扰 là "thảo nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.