TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨拍

tǎopāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討拍

Âm Hán Việt THẢO PHÁCH

讨拍 nghĩa là Tìm kiếm sự thông cảm.

Nghĩa của 讨拍

tǎopāi

THẢO PHÁCHĐộng từphồn thể 討拍
  1. Đài Loan, khẩu ngữ Tìm kiếm sự thông cảm

Câu hỏi thường gặp

讨拍 nghĩa là gì?

讨拍 (tǎopāi) nghĩa là Tìm kiếm sự thông cảm.

讨拍 đọc thế nào?

讨拍 đọc là tǎopāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨拍 là gì?

Âm Hán Việt của 讨拍 là "thảo phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.