TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨饭

tǎofàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討飯

Âm Hán Việt THẢO PHẠN

讨饭 nghĩa là xin ăn, ăn xin.

Nghĩa của 讨饭

tǎofàn

THẢO PHẠNĐộng từphồn thể 討飯
  1. Xin ăn
  2. Ăn xin

Câu hỏi thường gặp

讨饭 nghĩa là gì?

讨饭 (tǎofàn) nghĩa là xin ăn, ăn xin.

讨饭 đọc thế nào?

讨饭 đọc là tǎofàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨饭 là gì?

Âm Hán Việt của 讨饭 là "thảo phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.