TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨饶

tǎoráo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討饒

Âm Hán Việt THẢO NHIÊU

讨饶 nghĩa là cầu xin khoan dung, cầu xin tha thứ.

Nghĩa của 讨饶

tǎoráo

THẢO NHIÊUĐộng từphồn thể 討饒
  1. Cầu xin khoan dung
  2. Cầu xin tha thứ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讨饶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

讨饶 nghĩa là gì?

讨饶 (tǎoráo) nghĩa là cầu xin khoan dung, cầu xin tha thứ.

讨饶 đọc thế nào?

讨饶 đọc là tǎoráo (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨饶 là gì?

Âm Hán Việt của 讨饶 là "thảo nhiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.