TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓

Âm Hán Việt NHƯỢNG
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhượng, nhường

让 nghĩa là nhường, cho phép.

Nghĩa của 让

ràng

NHƯỢNGphồn thể 讓
  1. Nhường
  2. Cho phép
  3. Để ai đó làm gì
  4. Bảo ai đó làm gì
  5. Khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.)
  6. Bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被 (bèi))

Từ ghép có 让

Thành ngữ có 让

  • 当仁不让 — Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác
  • 寸步不让 — Không nhượng bộ dù chỉ một inch
  • 不让须眉 — Sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.
  • 拱手相让 — Cúi đầu nhường đường
  • 推贤让能 — Nhường cho người hiền và kẻ tài
  • 不遑多让 — Không có thời gian để khách sáo
  • 让贤与能 — Nhường chỗ cho người hiền năng

Câu ví dụ với 让

  • 我无法让他停止吸烟。 Wǒ wúfǎ ràng tā tíngzhǐ xīyān.Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.Tatoeba #880293
  • 真不好意思,让您久等了。 Zhēn bùhǎoyìsi, ràng nín jiǔděng le.Xin lỗi đã để ông đợi lâu.Tatoeba #3537632
  • 我们不能让对方钻空子。 Wǒmen bùnéng ràng duìfāng zuānkòngzi.Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.Tatoeba #3709245
  • 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
  • 如果你需要任何东西,让我知道。 Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.Tatoeba #893172
  • 别让狗进来。 Đừng cho chó vào trong.Tatoeba #1411550
  • 既然你们这么说,那让我再想想。 Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.Tatoeba #3540560
  • 她拥抱了一下儿子,然后让他上床睡觉。 Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.Tatoeba #3575605

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

让 nghĩa là gì?

让 (ràng) nghĩa là nhường, cho phép.

让 đọc thế nào?

让 đọc là ràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 让 là gì?

Âm Hán Việt của 让 là "nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.