让
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 讓
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhượng, nhường
让 nghĩa là nhường, cho phép.
Nghĩa của 让
ràng
NHƯỢNGphồn thể 讓- Nhường
- Cho phép
- Để ai đó làm gì
- Bảo ai đó làm gì
- Khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.)
- Bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被 (bèi))
Từ ghép có 让
Thành ngữ có 让
- 当仁不让 — Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác
- 寸步不让 — Không nhượng bộ dù chỉ một inch
- 不让须眉 — Sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.
- 拱手相让 — Cúi đầu nhường đường
- 推贤让能 — Nhường cho người hiền và kẻ tài
- 不遑多让 — Không có thời gian để khách sáo
- 让贤与能 — Nhường chỗ cho người hiền năng
Câu ví dụ với 让
- 我无法让他停止吸烟。 Wǒ wúfǎ ràng tā tíngzhǐ xīyān.Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.Tatoeba #880293
- 真不好意思,让您久等了。 Zhēn bùhǎoyìsi, ràng nín jiǔděng le.Xin lỗi đã để ông đợi lâu.Tatoeba #3537632
- 我们不能让对方钻空子。 Wǒmen bùnéng ràng duìfāng zuānkòngzi.Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.Tatoeba #3709245
- 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
- 如果你需要任何东西,让我知道。 Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.Tatoeba #893172
- 别让狗进来。 Đừng cho chó vào trong.Tatoeba #1411550
- 既然你们这么说,那让我再想想。 Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.Tatoeba #3540560
- 她拥抱了一下儿子,然后让他上床睡觉。 Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.Tatoeba #3575605
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
让 nghĩa là gì?
让 (ràng) nghĩa là nhường, cho phép.
让 đọc thế nào?
让 đọc là ràng (pinyin).
Âm Hán Việt của 让 là gì?
Âm Hán Việt của 让 là "nhượng".