TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让人羡慕

ràngrénxiànmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓人羨慕

让人羡慕 nghĩa là đáng ngưỡng mộ, được ngưỡng mộ.

Nghĩa của 让人羡慕

ràngrénxiànmù

phồn thể 讓人羨慕
  1. Đáng ngưỡng mộ
  2. Được ngưỡng mộ

Câu hỏi thường gặp

让人羡慕 nghĩa là gì?

让人羡慕 (ràngrénxiànmù) nghĩa là đáng ngưỡng mộ, được ngưỡng mộ.

让人羡慕 đọc thế nào?

让人羡慕 đọc là ràngrénxiànmù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.