TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让位

ràngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓位

Âm Hán Việt NHƯỢNG VỊ

让位 nghĩa là thoái vị, nhường chỗ.

Nghĩa của 让位

ràngwèi

NHƯỢNG VỊĐộng từphồn thể 讓位
  1. Thoái vị
  2. Nhường chỗ

Câu hỏi thường gặp

让位 nghĩa là gì?

让位 (ràngwèi) nghĩa là thoái vị, nhường chỗ.

让位 đọc thế nào?

让位 đọc là ràngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 让位 là gì?

Âm Hán Việt của 让位 là "nhượng vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.