TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让座

ràngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓座

Âm Hán Việt NHƯỢNG TỌA

让座 nghĩa là Nhường chỗ cho ai đó.

Nghĩa của 让座

ràngzuò

NHƯỢNG TỌAĐộng từphồn thể 讓座
  1. Nhường chỗ cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

让座 nghĩa là gì?

让座 (ràngzuò) nghĩa là Nhường chỗ cho ai đó.

让座 đọc thế nào?

让座 đọc là ràngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 让座 là gì?

Âm Hán Việt của 让座 là "nhượng tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.