TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让开

ràngkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓開

Âm Hán Việt NHƯỢNG KHAI

让开 nghĩa là tránh ra, nhường chỗ.

Nghĩa của 让开

ràngkāi

NHƯỢNG KHAIĐộng từphồn thể 讓開
  1. Tránh ra
  2. Nhường chỗ

Câu hỏi thường gặp

让开 nghĩa là gì?

让开 (ràngkāi) nghĩa là tránh ra, nhường chỗ.

让开 đọc thế nào?

让开 đọc là ràngkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 让开 là gì?

Âm Hán Việt của 让开 là "nhượng khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.