TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让球

ràngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓球

Âm Hán Việt NHƯỢNG CẦU

让球 nghĩa là nhường điểm.

Nghĩa của 让球

ràngqiú

NHƯỢNG CẦUĐộng từphồn thể 讓球
  1. Nhường điểm (trong trò chơi)

Câu hỏi thường gặp

让球 nghĩa là gì?

让球 (ràngqiú) nghĩa là nhường điểm.

让球 đọc thế nào?

让球 đọc là ràngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 让球 là gì?

Âm Hán Việt của 让球 là "nhượng cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.