让畔 nghĩa là Dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất.
Nghĩa của 让畔
ràngpàn
NHƯỢNG BẠNphồn thể 讓畔
Dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất
nghĩa bóng, về nông dân thời xưa Tốt bụng và thật thà
Câu hỏi thường gặp
让畔 nghĩa là gì?
让畔 (ràngpàn) nghĩa là Dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất.
让畔 đọc thế nào?
让畔 đọc là ràngpàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 让畔 là gì?
Âm Hán Việt của 让畔 là "nhượng bạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.