TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让畔

ràngpàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓畔

Âm Hán Việt NHƯỢNG BẠN

让畔 nghĩa là Dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất.

Nghĩa của 让畔

ràngpàn

NHƯỢNG BẠNphồn thể 讓畔
  1. Dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất
  2. nghĩa bóng, về nông dân thời xưa Tốt bụng và thật thà

Câu hỏi thường gặp

让畔 nghĩa là gì?

让畔 (ràngpàn) nghĩa là Dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất.

让畔 đọc thế nào?

让畔 đọc là ràngpàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 让畔 là gì?

Âm Hán Việt của 让畔 là "nhượng bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.