TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记工员

jìgōngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記工員

Âm Hán Việt KÝ CÔNG VIÊN

记工员 nghĩa là Người ghi chép điểm công.

Nghĩa của 记工员

jìgōngyuán

KÝ CÔNG VIÊNphồn thể 記工員
  1. Người ghi chép điểm công

Câu hỏi thường gặp

记工员 nghĩa là gì?

记工员 (jìgōngyuán) nghĩa là Người ghi chép điểm công.

记工员 đọc thế nào?

记工员 đọc là jìgōngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 记工员 là gì?

Âm Hán Việt của 记工员 là "ký công viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.