TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记忆

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記憶

Âm Hán Việt KÝ ỨC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

记忆 nghĩa là nhớ, nhớ lại.

Nghĩa của 记忆

jìyì

KÝ ỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 記憶
  1. Nhớ
  2. Nhớ lại
  3. Ký ức
  4. Kí ức , trí nhớ , hồi ức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 记忆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 记忆

Thành ngữ có 记忆

Câu hỏi thường gặp

记忆 nghĩa là gì?

记忆 (jìyì) nghĩa là nhớ, nhớ lại.

记忆 đọc thế nào?

记忆 đọc là jìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 记忆 là gì?

Âm Hán Việt của 记忆 là "ký ức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.