TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讱

rèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訒

Âm Hán Việt NHẪN
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhẫn

讱 nghĩa là chậm nói.

Nghĩa của 讱

rèn

NHẪNphồn thể 訒
  1. văn học Chậm nói

Câu hỏi thường gặp

讱 nghĩa là gì?

讱 (rèn) nghĩa là chậm nói.

讱 đọc thế nào?

讱 đọc là rèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 讱 là gì?

Âm Hán Việt của 讱 là "nhẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.