TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

许亲

xǔqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 許親

Âm Hán Việt HỨA THÂN

许亲 nghĩa là Chấp nhận lời cầu hôn.

Nghĩa của 许亲

xǔqīn

HỨA THÂNĐộng từphồn thể 許親
  1. Chấp nhận lời cầu hôn

Câu hỏi thường gặp

许亲 nghĩa là gì?

许亲 (xǔqīn) nghĩa là Chấp nhận lời cầu hôn.

许亲 đọc thế nào?

许亲 đọc là xǔqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 许亲 là gì?

Âm Hán Việt của 许亲 là "hứa thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.