TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

许久

xǔjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 許久

Âm Hán Việt HỨA CỬU

许久 nghĩa là một thời gian dài, rất lâu.

Nghĩa của 许久

xǔjiǔ

HỨA CỬUPhó từphồn thể 許久
  1. Một thời gian dài
  2. Rất lâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 许久

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

许久 nghĩa là gì?

许久 (xǔjiǔ) nghĩa là một thời gian dài, rất lâu.

许久 đọc thế nào?

许久 đọc là xǔjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 许久 là gì?

Âm Hán Việt của 许久 là "hứa cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.