TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

许仲琳

Xǔ Zhònglín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 許仲琳

Âm Hán Việt HỨA TRỌNG LÂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hứa trọng lâm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

许仲琳 nghĩa là Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陈仲琳 (Chén Zhònglín) (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa 封神演义 (Fēngshén Yǎnyì), cùng với Lục Tây Tinh 陆西星 (Lù Xīxīng).

Nghĩa của 许仲琳

Xǔ Zhònglín

HỨA TRỌNG LÂMphồn thể 許仲琳tên riêng
  1. Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陈仲琳 (Chén Zhònglín) (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa 封神演义 (Fēngshén Yǎnyì), cùng với Lục Tây Tinh 陆西星 (Lù Xīxīng)

Câu hỏi thường gặp

许仲琳 nghĩa là gì?

许仲琳 (xǔ zhònglín) nghĩa là Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陈仲琳 (Chén Zhònglín) (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa 封神演义 (Fēngshén Yǎnyì), cùng với Lục Tây Tinh 陆西星 (Lù Xīxīng).

许仲琳 đọc thế nào?

许仲琳 đọc là Xǔ Zhònglín (pinyin).

Âm Hán Việt của 许仲琳 là gì?

Âm Hán Việt của 许仲琳 là "hứa trọng lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.