TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讽

fěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諷

Âm Hán Việt PHÚNG
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phúng

讽 nghĩa là châm biếm, chế nhạo.

Nghĩa của 讽

fěng

PHÚNGphồn thể 諷
  1. Châm biếm
  2. Chế nhạo
  3. Ngâm thơ
  4. Tiếng Đài Loan đọc là fèng

Từ ghép có 讽

Thành ngữ có 讽

  • 冷嘲热讽 — Mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
  • 借古讽今 — Mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại

Câu hỏi thường gặp

讽 nghĩa là gì?

讽 (fěng) nghĩa là châm biếm, chế nhạo.

讽 đọc thế nào?

讽 đọc là fěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 讽 là gì?

Âm Hán Việt của 讽 là "phúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.