讽谏 nghĩa là Khuyên can cấp trên một cách khéo léo.
Nghĩa của 讽谏
fěngjiàn
Động từphồn thể 諷諫
văn học Khuyên can cấp trên một cách khéo léo
Câu hỏi thường gặp
讽谏 nghĩa là gì?
讽谏 (fěngjiàn) nghĩa là Khuyên can cấp trên một cách khéo léo.
讽谏 đọc thế nào?
讽谏 đọc là fěngjiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.