TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设备

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shèbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設備

Âm Hán Việt THIẾT BỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiết bị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

设备 nghĩa là thiết bị, cơ sở vật chất.

Nghĩa của 设备

shèbèi

THIẾT BỊDanh từ, Động từphồn thể 設備
  1. Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 设备

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

设备 nghĩa là gì?

设备 (shèbèi) nghĩa là thiết bị, cơ sở vật chất.

设备 đọc thế nào?

设备 đọc là shèbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 设备 là gì?

Âm Hán Việt của 设备 là "thiết bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.