TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设定

shèdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設定

Âm Hán Việt THIẾT ĐỊNH

设定 nghĩa là thiết lập, cài đặt.

Nghĩa của 设定

shèdìng

THIẾT ĐỊNHĐộng từ, Danh từphồn thể 設定
  1. Thiết lập
  2. Cài đặt
  3. Cấu hình
  4. Tùy chọn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 设定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

设定 nghĩa là gì?

设定 (shèdìng) nghĩa là thiết lập, cài đặt.

设定 đọc thế nào?

设定 đọc là shèdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 设定 là gì?

Âm Hán Việt của 设定 là "thiết định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.