TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设想

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shèxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設想

Âm Hán Việt THIẾT TƯỞNG

设想 nghĩa là tưởng tượng, giả định.

Nghĩa của 设想

shèxiǎng

THIẾT TƯỞNGĐộng từ, Danh từphồn thể 設想
  1. Tưởng tượng
  2. Giả định
  3. Hình dung
  4. Kế hoạch dự kiến
  5. Cân nhắc cho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 设想

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 设想

  • 不堪设想 — Quá kinh khủng để tưởng tượng

Câu hỏi thường gặp

设想 nghĩa là gì?

设想 (shèxiǎng) nghĩa là tưởng tượng, giả định.

设想 đọc thế nào?

设想 đọc là shèxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 设想 là gì?

Âm Hán Việt của 设想 là "thiết tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.