THIẾT ĐẮC LAN QUẦN ĐẢOTên riêngphồn thể 設得蘭群島tên riêng
Quần đảo Shetland
Câu hỏi thường gặp
设得兰群岛 nghĩa là gì?
设得兰群岛 (shèdélán qúndǎo) nghĩa là quần đảo Shetland.
设得兰群岛 đọc thế nào?
设得兰群岛 đọc là Shèdélán Qúndǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 设得兰群岛 là gì?
Âm Hán Việt của 设得兰群岛 là "thiết đắc lan quần đảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.