TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设有

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shèyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設有

Âm Hán Việt THIẾT HỮU

设有 nghĩa là có, tích hợp.

Nghĩa của 设有

shèyǒu

THIẾT HỮUĐộng từphồn thể 設有
  1. Có; tích hợp; có đặc điểm

Câu hỏi thường gặp

设有 nghĩa là gì?

设有 (shèyǒu) nghĩa là có, tích hợp.

设有 đọc thế nào?

设有 đọc là shèyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 设有 là gì?

Âm Hán Việt của 设有 là "thiết hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.