TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设施

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shèshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設施

Âm Hán Việt THIẾT THI

设施 nghĩa là cơ sở vật chất, lắp đặt.

Nghĩa của 设施

shèshī

THIẾT THIDanh từ, Động từphồn thể 設施
  1. Cơ sở vật chất
  2. Lắp đặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 设施

Đồng nghĩa

Từ ghép có 设施

Câu hỏi thường gặp

设施 nghĩa là gì?

设施 (shèshī) nghĩa là cơ sở vật chất, lắp đặt.

设施 đọc thế nào?

设施 đọc là shèshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 设施 là gì?

Âm Hán Việt của 设施 là "thiết thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.