TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设防

shèfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設防

Âm Hán Việt THIẾT PHÒNG

设防 nghĩa là thiết lập phòng thủ, củng cố.

Nghĩa của 设防

shèfáng

THIẾT PHÒNGĐộng từphồn thể 設防
  1. Thiết lập phòng thủ
  2. Củng cố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 设防

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

设防 nghĩa là gì?

设防 (shèfáng) nghĩa là thiết lập phòng thủ, củng cố.

设防 đọc thế nào?

设防 đọc là shèfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 设防 là gì?

Âm Hán Việt của 设防 là "thiết phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.