访
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 訪
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phóng, phỏng
访 nghĩa là thăm, đến thăm.
Nghĩa của 访
fǎng
PHỎNGphồn thể 訪- dạng kết hợp Thăm
- Đến thăm
- Tìm kiếm
- Hỏi thăm
- Điều tra
Từ ghép có 访
Thành ngữ có 访
- 微服私访 — Vi hành gặp gỡ người dân
- 明察暗访 — Công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
- 访贫问苦 — Đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ
- 明查暗访 — Điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
- 串亲访友 — Thăm hỏi bạn bè và người thân
- 织当访婢 — Nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
- 访亲问友 — Đi thăm bạn bè và người thân
- 暗察明访 — Điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
Câu hỏi thường gặp
访 nghĩa là gì?
访 (fǎng) nghĩa là thăm, đến thăm.
访 đọc thế nào?
访 đọc là fǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 访 là gì?
Âm Hán Việt của 访 là "phỏng".