TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

访

fǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訪

Âm Hán Việt PHỎNG
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phóng, phỏng

访 nghĩa là thăm, đến thăm.

Nghĩa của 访

fǎng

PHỎNGphồn thể 訪
  1. dạng kết hợp Thăm
  2. Đến thăm
  3. Tìm kiếm
  4. Hỏi thăm
  5. Điều tra

Từ ghép có 访

Thành ngữ có 访

  • 微服私访 — Vi hành gặp gỡ người dân
  • 明察暗访 — Công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
  • 访贫问苦 — Đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ
  • 明查暗访 — Điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
  • 串亲访友 — Thăm hỏi bạn bè và người thân
  • 织当访婢 — Nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
  • 访亲问友 — Đi thăm bạn bè và người thân
  • 暗察明访 — Điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật

Câu hỏi thường gặp

访 nghĩa là gì?

访 (fǎng) nghĩa là thăm, đến thăm.

访 đọc thế nào?

访 đọc là fǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 访 là gì?

Âm Hán Việt của 访 là "phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.