TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

访问者

fǎngwènzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訪問者

Âm Hán Việt PHỎNG VẤN GIẢ

访问者 nghĩa là người đến thăm.

Nghĩa của 访问者

fǎngwènzhě

PHỎNG VẤN GIẢDanh từphồn thể 訪問者
  1. Người đến thăm

Câu hỏi thường gặp

访问者 nghĩa là gì?

访问者 (fǎngwènzhě) nghĩa là người đến thăm.

访问者 đọc thế nào?

访问者 đọc là fǎngwènzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 访问者 là gì?

Âm Hán Việt của 访问者 là "phỏng vấn giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.