TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

访问

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fǎngwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訪問

Âm Hán Việt PHỎNG VẤN
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)

访问 nghĩa là thăm, ghé thăm.

Nghĩa của 访问

fǎngwèn

PHỎNG VẤNĐộng từphồn thể 訪問
  1. Thăm
  2. Ghé thăm
  3. Phỏng vấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 访问

Đồng nghĩa

Từ ghép có 访问

Câu hỏi thường gặp

访问 nghĩa là gì?

访问 (fǎngwèn) nghĩa là thăm, ghé thăm.

访问 đọc thế nào?

访问 đọc là fǎngwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 访问 là gì?

Âm Hán Việt của 访问 là "phỏng vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.